Cập nhật danh sách các trường tuyển sinh du học Hàn Quốc kỳ tháng 9 và tháng 12/2021

Du học Hàn Quốc nên chọn đi kỳ tháng mấy tốt nhất?
17/08/2021
Chi phí du học tại thành phố Busan bao nhiêu?
12/09/2021

Cập nhật danh sách các trường tuyển sinh du học Hàn Quốc kỳ tháng 9 và tháng 12/2021

Du học Hàn Quốc kỳ tháng 9 và tháng 12 năm 2021 đã chính thức khởi động tuyển sinh. Tùy theo hình thức du học, hệ học mà học sinh đăng ký, các điều kiện nhập học sẽ có sự khác nhau. Cùng Nam My tìm hiểu thông tin tuyển sinh dưới đây để có thể nắm rõ hơn.

1/ Du học tiếng Hàn

Không yêu cầu có chứng chỉ TOPIK tiếng Hàn, nhưng bạn cần đáp ứng các yêu cầu tối thiểu như sau:

  • Tốt nghiệp cấp 3 (THPT) không quá 03 năm (diện các trường ưu tiên không giới hạn số năm đã tốt nghiệp)
  • Điểm tổng kết các môn trung bình 03 năm học cấp 03 không dưới 6.0
  • Nếu học sinh tốt nghiệp cấp 3 quá 03 năm thì cần có bằng trung cấp / cao đẳng / đại học bổ sung (thời gian tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học cũng không quá 03 năm)

2/ Du học Hàn Quốc hệ đại học

Thông thường, để có thể học đại học tại Hàn Quốc bạn cần tối thiểu đạt được:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Học lực trên 6.0
  • Phỏng vấn visa tại Hàn Quốc

3/ Du học Hàn Quốc hệ cao học

Điều kiện du học Hàn Quốc theo hệ cao học cũng tương tự như đối với đại học nhưng điểm khác biệt đó là:

  • Độ tuổi dưới 30
  • Có bằng đại học hoặc cao đẳng ở Việt Nam với chuyên ngành liên quan – điểm GPA trên 7.0
  • Chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK 3 hoặc IELTS 6.5 (hoặc TOEFL tương đương)

Dưới đây là danh sách các trường tuyển sinh kỳ tháng 09 và 12. Nếu trường bạn quan tâm không có trong danh sách này thì liên hệ với Nam My để được hỗ trợ nhé

TÊN TRƯỜNGPHÂN LOẠI TRƯỜNGKHU VỰCCHI PHÍ & ĐIỀU KIỆN
Đại học Nữ Seoul (Mã code)Top trường ưu tú – D41SeoulHọc phí: 1.400.000 KRW (4 học kì là 5.600.000 KRW)
Phí đăng ký: 50.000 KRW
Phí KTX: 1.346.000 KRW/6 tháng
Phí bảo hiểm: 120,000 KRW
Tổng invoice: 7.116.000 KRW
Đại học Hongik (Mã code)Top trường ưu tú – D41SeoulHọc phí: 5.800.000 KRW/năm
Phí đăng ký: 50.000 KRW
Đại học Kwangwoon (Mã code)Top trường ưu túSeoulHọc phí: 5.600.000 KRW/năm
Phí đăng ký: 50.000 KRW
Phí bảo hiểm đã bao gồm trong học phí
Đại học Nữ SungshinTop trường ưu tiênSeoulHọc phí: 5.600.000 KRW/năm
Phí đăng ký: 50.000 KRW
Phí KTX: 350.000 KRW/tháng (phòng 2 – 3 người); 300.000 KRW/tháng (phòng 4 người)
Đại học Mokwon (Top 1%, mã code)Top trường ưu tú – D41Daejeon*DU HỌC SINH MIỀN BẮC Học phí: 4.800.000 KRW/năm
Phí đăng ký: 100.000 KRW
Phí KTX: 1.200.000 KRW/6 tháng Phí bảo hiểm: 200.000 KRW
Phí nhập học: 100.000 KRW Tổng invoice: 6.400.000 KRW Tiền cọc: 3000 USD (miền Bắc, miền Trung, miền Nam)
Đại học Myongji (Mã code)Top trường ưu túSeoulHọc phí: 5.600.000 KRW/năm
Phí nhập học: 50.000 KRW
Đại học Songshil (Mã code)Top trường ưu túSeoulHọc phí: 5.600.000 KRW/năm
Phí đăng ký: 60.000 KRW
Đại học KonKuk (Mã code)Đang cập nhậtSeoulHọc phí: 1.700.000 KRW
Phí KTX: 2.785.000 KRW/6 tháng (tiền cọc: 200.000 KRW) Phí đăng ký: 150.000 KRW
Cao đẳng Công nghiệp Inha (Top 1%, mã code)Top trường ưu tú – D21 Phỏng vấn liên tục, bài test vào tháng 12IncheonHọc phí: 3.946 USD/năm (2 kỳ) Phí nhập học: 420 USD
Phí KTX: 862 USD/6 tháng) Phí bảo hiểm: 259 USD/năm
Chi phí khác: 43 USD
Phí quản lý học sinh, quản lý sinh hoạt, phí duy trì học bổng: 345 USD/2 năm)
Tổng invoice: 5.875 USD
Tiền cọc chống trốn: 2000 USD (miền Bắc, miền Nam); 3000 USD (miền Trung)
Đại học Soonchunhyang (Top 1%, mã code) ChungcheongnamTổng invoice: 6.948.000 KRW (1 năm học phí, 1 năm KTX)
Cách ly miễn phí
Đại học Daejeon DaejeonHọc phí: 4.840.000 KRW/năm
Đại học Chodang (Mã code)Trường Top 3% – D41JeollanamHọc phí: 1.800.000 KRW/kỳ (16 tuần)
Phí KTX: 1.213.000 KRW/kỳ (16 tuần) Phí bảo hiểm: 600.000 KRW/năm Tài liệu học: 100.000 KRW/kỳ (16 tuần) Tổng invoice: 3.743.000 KRW
Đại học KC (Mã code)Trường Top 3% – D41SeoulHọc phí: 2.800.000 KRW/6 tháng) Phí đăng ký: 60.000 KRW Phí bảo hiểm: 150.000 KRW/năm
Viện Công nghệ Quốc gia KumohTrường Top 3% – D41GyeongbukHọc phí: 2.200.000 KRW/2 kỳ Miễn phí đăng ký KTX: Nếu đăng ký phải báo trước Tổng invoice: 2.200.000 KRW
Đại học Songwon (Mã code)Trường Top 3% – D41GwangjuHọc phí : 4.000.000 KRW/năm Phí KTX: 1.000.000 KRW/6 tháng Phí bảo hiểm: 200.000 KRW/năm Phí đăng ký: 100.000 KRW Tổng invoice: 5.300.000 KRW
Đại học Suwon (Mã code)Trường Top 3% – D41GyeonggiHọc phí: 2.400.000 KRW
Phí đăng ký: 50.000 KRW
Tổng invoice: 2.450.000 KRW
Đại học Ulsan (Mã code)Trường Top 3% – D41UlsanHọc phí: 1.200.000 KRW/kỳ
Phí đăng ký: 50.000 KRW
Đại học Woosuk (Mã code)Trường Top 3% – D41Choenlabuk, ChungchoengbukHọc phí: 1.200.000 KRW/kỳ
Phí đăng ký: 50.000 KRW
Đại học Quốc gia KongjuTrường Top 3% – D41ChungnamHọc phí: 1.200.000 KRW/kỳ Phí đăng ký: 50.000 KRW
Đại học KeimyungTrường Top 3% – D41DaeguHọc phí: 2.200.000 KRW/6 tháng Phí đăng ký: 100.000 KRW
Phí KTX: 570.000 KRW và 520.000 KRW (phòng 4 người)
Đại học YoungsanTrường Top 3% – D41BusanHọc phí: 2.400.000 KRW/6 tháng Phí bảo hiểm: 150.000 KRW Phí KTX: 430.000 KRW/6 tháng Tổng invoice: 2.980.000 KRW
Đại học KyonggiTrường Top 3% – D41 GyeonggiHọc phí: 2.500.000 KRW/6 tháng Phí KTX: 900.000 KRW/6 tháng Phí đăng ký: 100.000 KRW
Phí bảo hiểm: 90.000 KRW
Đại học MasanTrường Top 3% – D41Changwon, GyeongsangnamHọc phí: 2.000.000 KRW/6 tháng Phí KTX: 600.000 KRW/6 tháng Phí bảo hiểm: 100.000 KRW/năm Phí đăng ký: 50.000 KRW
Đại học SaekyungTrường Top 3% – D41KangwonHọc phí: 1.200.000 KRW/kỳ
Phí đăng ký: 60.000 KRW
Đại học SeojeongTrường Top 3% – D41 YangjuĐang cập nhật
Đại học YonginTrường Top 3% – D41 GyeonggiĐang cập nhật
Đại học HanlyoTrường Top 3% – D41 GwangyangHọc phí: 2.000.000 KRW/6 tháng) Phí KTX: 720.000 KRW/6 tháng) Phí nhập học: 30.000 KRW
Phí bảo hiểm: 60.000 KRW/năm Giáo trình: 50.000 KRW
Đại học NamseoulĐang cập nhậtCheonamHọc phí: 5.000.000 KRW/năm
Phí đăng ký, phí bảo hiểm, phí trải nghiệm văn hóa: 540.000 KRW
Đại học KimpoTop trường chứng nhận – D41GyeonggiHọc phí: 1.200.000 KRW/kỳ
Phí đăng ký: 50.000 KRW
Tiền sách vở: 140.000 KRW
Tổng invoice: 2.450.000 KRW
Cao đẳng Y DaeguĐang cập nhật – D41DaeguHọc phí: 2.000.000 KRW/6 tháng Tiền sách vở: 60.000 KRW
Phí bảo hiểm: 200.000 KRW/năm Phí KTX: 700.000/6 tháng
*Sau khi ra mã code mới đóng tiền học phí
Đại học KunjangTop trường chứng nhận – D41JeonlabukHọc phí: 900.000 KRW/2 kỳ (20 tuần)
Phụ phí: 1.800.000
Phí KTX: 600.000 KRW
Tổng invoice: 2.400.000 KRW
Đại học HannamTop trường chứng nhận – D41DaejeonHọc phí: 4.800.000 KRW/năm
Phí đăng ký: 70.000 KRW
Phí KTX: 780.000 KRW/6 tháng (không bao gồm bữa ăn)
Phí bảo hiểm: 130.000 KRW/năm
Tổng invoice: 5.780.000 KRW
Đại học AjouTop trường chứng nhận – D41GyeonggiHọc phí: 2.600.000 KRW/2 kỳ
Phí đăng ký: 60.000 KRW
Tổng invoice: 2.660.000 KRW KTX: Không bắt buộc
Đại học GachonTop trường chứng nhận – D41GyeonggiHọc phí: 5.200.000 KRW/năm (đang giảm học phí 30% còn 3.640.000 KRW)
Phí nhập học: 50.000 KRW
Đại học ChungnamTop trường chứng nhận – D41DaejeonHọc phí: 1.200.000 KRW
Phí đăng ký: 50.000 KRW
KTX: Tùy các bạn được chọn cơ sở
Đại học BucheonTop trường chứng nhận – D41GyeonggiHọc phí: 2.400.000 KRW/2 kỳ
Phí đăng ký: 50.000 KRW
Tổng invoice: 2.450.000 KRW
Đại học HannamD21 – D22Daejeon– Chương trình hệ cao học chính quy (yêu cầu viết luận văn)
Học phí: 3.600.000 KRW
Học bổng 60%
Phí đăng ký: 700.000 KRW KTX: Không bắt buộc – Chương trình đào tạo đặc biệt viện cao học Hannam (không cần viết luận văn)
Học phí: 3.014.600 KRW Học bổng 50%
Phí đăng ký: 60.000 KRW Thời gian học: Thứ 3, 4, 5 (buổi chiều 6h – 9h)
Đại học SoongsilD21 – D22SeoulĐang cập nhật
Danh sách các trường tuyển sinh kỳ tháng 09 và 12/2021

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *