Cập nhật: Phí làm hộ chiếu và các chi phí lãnh sự của ĐSQ Việt Nam ở Hàn Quốc

Du học Hàn Quốc độ tuổi nào phù hợp nhất
06/04/2021
Danh sách các ngành học không được chuyển visa E7(ở lại Hàn làm lâu dài)
09/04/2021

Cập nhật: Phí làm hộ chiếu và các chi phí lãnh sự của ĐSQ Việt Nam ở Hàn Quốc

Phí làm hộ chiếu ở Hàn Quốc và các chi phí lãnh sự khác khi làm hồ sơ, giấy tờ… tại ĐSQ Việt Nam ở Hàn Quốc là những chi phí cố định do chính phủ Việt Nam ban hành. Bảng mức thu phí bên dưới được áp dụng chính từ ngày 23/11/2015 và được công bố tại trang chủ của ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc.

Mức phí được áp dụng cho hạn nhận hồ sơ là 05 ngày làm việc. Trường hợp muốn nhận hồ sơ nhanh hơn (sau 24 giờ, 36 giờ hoặc ngoài giờ làm việc…) cần cộng thêm phụ phí như hướng dẫn ở mục E-2. Khi đi gia hạn hộ chiếu, làm thấy thông hành hay các giấy tờ liên quan đến quốc tịch, cần mang theo bảng mức thu phí này để đối chiếu.

Lưu ý: Từ ngày 11/5/2020 trở đi ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc chỉ nhận hồ sơ với các trường hợp đã đặt lịch hẹn online. Do đó, cần đặt lịch trước ngày dự định nộp hồ sơ từ 2 ~ 3 tháng để không bị lỡ việc của bạn.

Hướng dẫn cách tính phí làm nhanh: Ví dụ muốn cấp hộ chiếu mới trong 24 giờ thì phí được tính là 70USD (mục I-1) + 30% của mức phí này (theo mục E-2) ⇢ 70 + (70*0.3) = 91USD.

STTDanh mụcĐơn vịPhí (USD)
A – Lệ phí cấp hộ chiếu, visa và phí xử lý hồ sơ cấp giấy miễn visa
I. Hộ chiếu
1Cấp mớiQuyển70
2Gia hạnQuyển30
3Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ emQuyển15
4Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển150
II. Giấy thông hành
1Cấp mớiBản30
2Cấp lại do để hỏng hoặc mấtBản40
III. Visa các loại
1Loại có giá trị xuất nhập cảnh 01 lầnChiếc25
2Loại có giá trị xuất nhập cảnh nhiều lần
– Loại có giá trị đến 03 thángChiếc50
– Loại có giá trị trên 03 ~ 06 thángChiếc95
– Loại có giá trị trên 06 tháng ~ 01 nămChiếc135
– Loại có giá trị trên 01 ~ 02 nămChiếc145
– Loại có giá trị trên 02 ~ 05 nămChiếc155
3Chuyển visa còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mớiChiếc5
IV. Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công)Chiếc15
B – Các lệ phí khác
1Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thoả thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)Bản50
2Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoàiBản10
3Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc huỷ bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sảnBản10
4Cấp bản sao văn bản công chứngBản5
5Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệuBản10
6Uỷ thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)Hồ sơ/bản50
7Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, máy bay và các loại phương tiện giao thông khácBản15
8Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dânBản5
9Lệ phí chứng nhận lãnh sự
– Chứng nhận con dấu, chữ kýBản2
– Chứng nhận con dấu, chữ ký và nội dung văn bảnBản5
10Chứng nhận lãnh sự theo yêu cầu của công dânBản5
11Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt NamBản hoặc 1 hiện vật/năm20
12Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)Bản hoặc 1 hiện vật10
C – Lệ phí về quốc tịch
1Nhập quốc tịchNgười250
2Trở lại quốc tịchNgười200
3Thôi quốc tịchNgười200
D – Lệ phí đăng ký hộ tịch
1Khai sinh
– Đăng ký khai sinhBản5
– Đăng ký khai sinh quá hạnBản10
– Đăng ký lại việc sinhBản15
2Kết hôn
– Đăng ký kết hônBản70
– Đăng ký lại việc kết hônBản120
3Khai tử
– Đăng ký khai tửBản5
– Đăng ký khai tử quá hạnBản10
– Đăng ký lại việc khai tửBản15
4Nuôi con nuôi
– Đăng ký việc nuôi con nuôiBản150
– Đăng ký lại việc nuôi con nuôiBản250
5Nhận cha, mẹ, con
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, conBản200
6Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinhBản70
7Đăng ký giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoàiBản30
8Các việc đăng ký hộ tịch khác
– Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịchBản5
– Cấp, xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiBản50
– Cấp, xác nhận giấy tờ hộ tịch khácBản5
– Cấp lại bản chính Giấy khai sinh từ sổ gốcBản15
– Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan đại diện Việt Nam hoặc đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ hộ tịch tại cơ quan đại diện Việt NamBản15
– Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoàiBản10
– Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch, ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt việc nuôi con nuôi đối với các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan đại diện Việt NamBản10
– Ghi vào sổ các việc: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi của công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp các giấy tờ hộ tịch theo biểu mẫu của Việt NamBản20
E – Một số quy định khác
1Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Campuchia nộp lệ phí lãnh sự bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại biểu mức thu này
2Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên, khi hồ sơ đã hợp lệ (trừ Khoản 3, Mục D) thu thêm:
– Trong ngày (24 tiếng)30%
– Ngày hôm sau (36 tiếng)20%
– Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ30%

Để được hướng dẫn thủ tục hồ sơ du học Hàn Quốc, liên hệ ngay với Nam My.

Xem thêm: Những lưu ý dành cho những bạn tự làm hồ sơ du học Hàn Quốc

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *