
Du học Hàn Quốc kỳ tháng 9 và tháng 12 năm 2021 đã chính thức khởi động tuyển sinh. Tùy theo hình thức du học, hệ học mà học sinh đăng ký, các điều kiện nhập học sẽ có sự khác nhau. Cùng Nam My tìm hiểu thông tin tuyển sinh dưới đây để có thể nắm rõ hơn.
1/ Du học tiếng Hàn
Không yêu cầu có chứng chỉ TOPIK tiếng Hàn, nhưng bạn cần đáp ứng các yêu cầu tối thiểu như sau:
- Tốt nghiệp cấp 3 (THPT) không quá 03 năm (diện các trường ưu tiên không giới hạn số năm đã tốt nghiệp)
- Điểm tổng kết các môn trung bình 03 năm học cấp 03 không dưới 6.0
- Nếu học sinh tốt nghiệp cấp 3 quá 03 năm thì cần có bằng trung cấp / cao đẳng / đại học bổ sung (thời gian tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học cũng không quá 03 năm)
2/ Du học Hàn Quốc hệ đại học
Thông thường, để có thể học đại học tại Hàn Quốc bạn cần tối thiểu đạt được:
- Tốt nghiệp THPT
- Học lực trên 6.0
- Phỏng vấn visa tại Hàn Quốc
3/ Du học Hàn Quốc hệ cao học
Điều kiện du học Hàn Quốc theo hệ cao học cũng tương tự như đối với đại học nhưng điểm khác biệt đó là:
- Độ tuổi dưới 30
- Có bằng đại học hoặc cao đẳng ở Việt Nam với chuyên ngành liên quan – điểm GPA trên 7.0
- Chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK 3 hoặc IELTS 6.5 (hoặc TOEFL tương đương)
Dưới đây là danh sách các trường tuyển sinh kỳ tháng 09 và 12. Nếu trường bạn quan tâm không có trong danh sách này thì liên hệ với Nam My để được hỗ trợ nhé
TÊN TRƯỜNG | PHÂN LOẠI TRƯỜNG | KHU VỰC | CHI PHÍ & ĐIỀU KIỆN |
Đại học Nữ Seoul (Mã code) | Top trường ưu tú – D41 | Seoul | Học phí: 1.400.000 KRW (4 học kì là 5.600.000 KRW) Phí đăng ký: 50.000 KRW Phí KTX: 1.346.000 KRW/6 tháng Phí bảo hiểm: 120,000 KRW Tổng invoice: 7.116.000 KRW |
Đại học Hongik (Mã code) | Top trường ưu tú – D41 | Seoul | Học phí: 5.800.000 KRW/năm Phí đăng ký: 50.000 KRW |
Đại học Kwangwoon (Mã code) | Top trường ưu tú | Seoul | Học phí: 5.600.000 KRW/năm Phí đăng ký: 50.000 KRW Phí bảo hiểm đã bao gồm trong học phí |
Đại học Nữ Sungshin | Top trường ưu tiên | Seoul | Học phí: 5.600.000 KRW/năm Phí đăng ký: 50.000 KRW Phí KTX: 350.000 KRW/tháng (phòng 2 – 3 người); 300.000 KRW/tháng (phòng 4 người) |
Đại học Mokwon (Top 1%, mã code) | Top trường ưu tú – D41 | Daejeon | *DU HỌC SINH MIỀN BẮC Học phí: 4.800.000 KRW/năm Phí đăng ký: 100.000 KRW Phí KTX: 1.200.000 KRW/6 tháng Phí bảo hiểm: 200.000 KRW Phí nhập học: 100.000 KRW Tổng invoice: 6.400.000 KRW Tiền cọc: 3000 USD (miền Bắc, miền Trung, miền Nam) |
Đại học Myongji (Mã code) | Top trường ưu tú | Seoul | Học phí: 5.600.000 KRW/năm Phí nhập học: 50.000 KRW |
Đại học Songshil (Mã code) | Top trường ưu tú | Seoul | Học phí: 5.600.000 KRW/năm Phí đăng ký: 60.000 KRW |
Đại học KonKuk (Mã code) | Đang cập nhật | Seoul | Học phí: 1.700.000 KRW Phí KTX: 2.785.000 KRW/6 tháng (tiền cọc: 200.000 KRW) Phí đăng ký: 150.000 KRW |
Cao đẳng Công nghiệp Inha (Top 1%, mã code) | Top trường ưu tú – D21 Phỏng vấn liên tục, bài test vào tháng 12 | Incheon | Học phí: 3.946 USD/năm (2 kỳ) Phí nhập học: 420 USD Phí KTX: 862 USD/6 tháng) Phí bảo hiểm: 259 USD/năm Chi phí khác: 43 USD Phí quản lý học sinh, quản lý sinh hoạt, phí duy trì học bổng: 345 USD/2 năm) Tổng invoice: 5.875 USD Tiền cọc chống trốn: 2000 USD (miền Bắc, miền Nam); 3000 USD (miền Trung) |
Đại học Soonchunhyang (Top 1%, mã code) | Chungcheongnam | Tổng invoice: 6.948.000 KRW (1 năm học phí, 1 năm KTX) Cách ly miễn phí |
|
Đại học Daejeon | Daejeon | Học phí: 4.840.000 KRW/năm | |
Đại học Chodang (Mã code) | Trường Top 3% – D41 | Jeollanam | Học phí: 1.800.000 KRW/kỳ (16 tuần) Phí KTX: 1.213.000 KRW/kỳ (16 tuần) Phí bảo hiểm: 600.000 KRW/năm Tài liệu học: 100.000 KRW/kỳ (16 tuần) Tổng invoice: 3.743.000 KRW |
Đại học KC (Mã code) | Trường Top 3% – D41 | Seoul | Học phí: 2.800.000 KRW/6 tháng) Phí đăng ký: 60.000 KRW Phí bảo hiểm: 150.000 KRW/năm |
Viện Công nghệ Quốc gia Kumoh | Trường Top 3% – D41 | Gyeongbuk | Học phí: 2.200.000 KRW/2 kỳ Miễn phí đăng ký KTX: Nếu đăng ký phải báo trước Tổng invoice: 2.200.000 KRW |
Đại học Songwon (Mã code) | Trường Top 3% – D41 | Gwangju | Học phí : 4.000.000 KRW/năm Phí KTX: 1.000.000 KRW/6 tháng Phí bảo hiểm: 200.000 KRW/năm Phí đăng ký: 100.000 KRW Tổng invoice: 5.300.000 KRW |
Đại học Suwon (Mã code) | Trường Top 3% – D41 | Gyeonggi | Học phí: 2.400.000 KRW Phí đăng ký: 50.000 KRW Tổng invoice: 2.450.000 KRW |
Đại học Ulsan (Mã code) | Trường Top 3% – D41 | Ulsan | Học phí: 1.200.000 KRW/kỳ Phí đăng ký: 50.000 KRW |
Đại học Woosuk (Mã code) | Trường Top 3% – D41 | Choenlabuk, Chungchoengbuk | Học phí: 1.200.000 KRW/kỳ Phí đăng ký: 50.000 KRW |
Đại học Quốc gia Kongju | Trường Top 3% – D41 | Chungnam | Học phí: 1.200.000 KRW/kỳ Phí đăng ký: 50.000 KRW |
Đại học Keimyung | Trường Top 3% – D41 | Daegu | Học phí: 2.200.000 KRW/6 tháng Phí đăng ký: 100.000 KRW Phí KTX: 570.000 KRW và 520.000 KRW (phòng 4 người) |
Đại học Youngsan | Trường Top 3% – D41 | Busan | Học phí: 2.400.000 KRW/6 tháng Phí bảo hiểm: 150.000 KRW Phí KTX: 430.000 KRW/6 tháng Tổng invoice: 2.980.000 KRW |
Đại học Kyonggi | Trường Top 3% – D41 | Gyeonggi | Học phí: 2.500.000 KRW/6 tháng Phí KTX: 900.000 KRW/6 tháng Phí đăng ký: 100.000 KRW Phí bảo hiểm: 90.000 KRW |
Đại học Masan | Trường Top 3% – D41 | Changwon, Gyeongsangnam | Học phí: 2.000.000 KRW/6 tháng Phí KTX: 600.000 KRW/6 tháng Phí bảo hiểm: 100.000 KRW/năm Phí đăng ký: 50.000 KRW |
Đại học Saekyung | Trường Top 3% – D41 | Kangwon | Học phí: 1.200.000 KRW/kỳ Phí đăng ký: 60.000 KRW |
Đại học Seojeong | Trường Top 3% – D41 | Yangju | Đang cập nhật |
Đại học Yongin | Trường Top 3% – D41 | Gyeonggi | Đang cập nhật |
Đại học Hanlyo | Trường Top 3% – D41 | Gwangyang | Học phí: 2.000.000 KRW/6 tháng) Phí KTX: 720.000 KRW/6 tháng) Phí nhập học: 30.000 KRW Phí bảo hiểm: 60.000 KRW/năm Giáo trình: 50.000 KRW |
Đại học Namseoul | Đang cập nhật | Cheonam | Học phí: 5.000.000 KRW/năm Phí đăng ký, phí bảo hiểm, phí trải nghiệm văn hóa: 540.000 KRW |
Đại học Kimpo | Top trường chứng nhận – D41 | Gyeonggi | Học phí: 1.200.000 KRW/kỳ Phí đăng ký: 50.000 KRW Tiền sách vở: 140.000 KRW Tổng invoice: 2.450.000 KRW |
Cao đẳng Y Daegu | Đang cập nhật – D41 | Daegu | Học phí: 2.000.000 KRW/6 tháng Tiền sách vở: 60.000 KRW Phí bảo hiểm: 200.000 KRW/năm Phí KTX: 700.000/6 tháng *Sau khi ra mã code mới đóng tiền học phí |
Đại học Kunjang | Top trường chứng nhận – D41 | Jeonlabuk | Học phí: 900.000 KRW/2 kỳ (20 tuần) Phụ phí: 1.800.000 Phí KTX: 600.000 KRW Tổng invoice: 2.400.000 KRW |
Đại học Hannam | Top trường chứng nhận – D41 | Daejeon | Học phí: 4.800.000 KRW/năm Phí đăng ký: 70.000 KRW Phí KTX: 780.000 KRW/6 tháng (không bao gồm bữa ăn) Phí bảo hiểm: 130.000 KRW/năm Tổng invoice: 5.780.000 KRW |
Đại học Ajou | Top trường chứng nhận – D41 | Gyeonggi | Học phí: 2.600.000 KRW/2 kỳ Phí đăng ký: 60.000 KRW Tổng invoice: 2.660.000 KRW KTX: Không bắt buộc |
Đại học Gachon | Top trường chứng nhận – D41 | Gyeonggi | Học phí: 5.200.000 KRW/năm (đang giảm học phí 30% còn 3.640.000 KRW) Phí nhập học: 50.000 KRW |
Đại học Chungnam | Top trường chứng nhận – D41 | Daejeon | Học phí: 1.200.000 KRW Phí đăng ký: 50.000 KRW KTX: Tùy các bạn được chọn cơ sở |
Đại học Bucheon | Top trường chứng nhận – D41 | Gyeonggi | Học phí: 2.400.000 KRW/2 kỳ Phí đăng ký: 50.000 KRW Tổng invoice: 2.450.000 KRW |
Đại học Hannam | D21 – D22 | Daejeon | – Chương trình hệ cao học chính quy (yêu cầu viết luận văn) Học phí: 3.600.000 KRW Học bổng 60% Phí đăng ký: 700.000 KRW KTX: Không bắt buộc – Chương trình đào tạo đặc biệt viện cao học Hannam (không cần viết luận văn) Học phí: 3.014.600 KRW Học bổng 50% Phí đăng ký: 60.000 KRW Thời gian học: Thứ 3, 4, 5 (buổi chiều 6h – 9h) |
Đại học Soongsil | D21 – D22 | Seoul | Đang cập nhật |
Bình luận: