
Học bổng 100% học phí từ trường Đại học Sejong Hàn Quốc – 세종대학교 dành cho sinh viên đăng ký nhập học kỳ tháng 9/2021
Thời gian tuyển sinh:
– Đăng ký trực tuyến: 22.03 – 19.04
– Nộp hồ sơ: 22.03 – 23.04
Học bổng TOPIK:
– Học bổng ????????????%: TOPIK 6
– Học bổng ????????%:: TOPIK 5
– Học bổng ????????%: TOPIK 4
– Học bổng ????????%: TOPIK 3
???? Học bổng chương trình tiếng Anh:
– Học bổng ????????%: TOEFL iBT 112 | IELTS 8.0 | New TEPS 498
– Học bổng ????????%: TOEFL iBT 100 | IELTS 6.5 | New TEPS 398
– Học bổng ????????%: TOEFL iBT 80 | IELTS 5.5 | New TEPS 327
– Học bổng ????????%: TOEFL iBT 60 | IELTS 5.0 | New TEPS 262
Tổng quan về trường Đại học Sejong
Trường Đại học Sejong là một trong những trường Đại học nổi tiếng ở thủ đô Seoul, được thành lập vào tháng 5 năm 1940. Tên của trường được đặt theo tên vị vua Sejong – người đã tạo ra bảng chữ cái tiếng Hàn.
Trong Bảng xếp hạng Đại học Châu Á QS 2010: Đại học Sejong được xếp hạng 181 trong số các trường đại học ở Châu Á và 39 ở Hàn Quốc
Đại học Sejong được biết đến với vị trí về đào tạo ngành quản lý khách sạn và du lịch, múa, hoạt hình và thể dục nhịp điệu. Trường Nghệ thuật và Thể dục, Trường Quản trị Khách sạn và Du lịch được xếp hạng hàng đầu trong cả nước.

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEJONG HÀN QUỐC
Chuyên ngành | Ngành | Học phí (KRW) |
Nghệ thuật tự do | Văn hóa và ngôn ngữ Hàn | 3,599,000 |
Văn hóa và ngôn ngữ Anh | ||
Văn hóa và ngôn ngữ Nhật | ||
Thương mại Trung Quốc | ||
Giáo dục | ||
Lịch sử | ||
Khoa học xã hội | Kinh tế & Ngoại thương | 3,599,000 |
Quản trị công | ||
Nghệ thuật truyền thông | ||
Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh & Kế toán | 3,599,000 |
Quản trị nhà hàng khách sạn & Du lịch | Quản trị nhà hàng khách sạn & Du lịch | 3,599,000 |
Dịch vụ thực phẩm | ||
Quản trị nhà hàng-khách sạn & Du lịch nhượng quyền | ||
Kinh doanh nhà hàng khách sạn | ||
Khoa học tự nhiên | Toán | 4,285,000 |
Thống kê ứng dụng | ||
Vật lý & Thiên văn học | ||
Hóa học | ||
Khoa học cuộc sống | Công nghệ & Khoa học thực phẩm | 4,946,000 |
Công nghệ sinh học | ||
Sinh học phân tử | ||
Kỹ thuật tài nguyên sinh học | ||
Kỹ thuật điện tử & thông tin | Kỹ thuật điện tử | 4,946,000 |
Kỹ thuật & khoa học máy tính | ||
Bảo mật thông tin máy tính | ||
Digital Contents | ||
Kỹ thuật | Kỹ thuật kiến trúc | 4,946,000 |
Kiến trúc | ||
Kỹ thuật dân dụng và môi trường | ||
Môi trường, năng lượng & Geoinformatics | ||
Kỹ thuật tài nguyên khoáng chất & năng lượng | ||
Kỹ thuật cơ khí | ||
Kỹ thuật hàng không vũ trụ | ||
Công nghệ Nano & kỹ thuật vật liệu tiên tiến | ||
Kỹ thuật hạt nhân | ||
Kỹ thuật hệ thống phòng thủ | ||
Kỹ thuật hệ thống hàng không vũ trụ | ||
Nghệ thuật và thể chất | Mỹ thuật (phương Đông, Hàn Quốc) | 4,988,000 |
Thiết kế nội thất | ||
Thiết kế thời trang | ||
Âm nhạc | ||
Giáo dục thể chất | ||
Nhảy | ||
Comics & Animation | ||
Diễn xuất nghệ thuật | ||
Công nghiệp làm đẹp & mỹ phẩm |
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC SEJONG HÀN QUỐC

KTX Happy | KTX Saimdang | KTX quốc tế GwangaetoGwan | Off-campus Housing |
|
Điều kiện | SV hệ đại học | SV hệ cao học & Nghiên cứu sinh | SV quốc tế trao đổi | SV hệ cao học |
Đặt cọc (hoàn trả) | 100,000 | 200,000 | 200,000 | 200,000 |
Phí (1 tháng) | 243,000 | 278,000 | 195,000(rooms for 4) 238,000(rooms for 3) |
198,000 |
Phí (4 tháng) | – | – | 780,000(rooms for 4) 952,000(rooms for 3) |
– |
Phí (6 tháng) | 1,398,100 | 1,668,000 | – | 1,188,000 |
※ Chi phí đã bao gồm những tiện ích như gas, điện, nước, Wifi.
※ Chưa bao gồm chăn, gối, ga giường.
Bình luận: