Trường Đại học Hanyang - Trường top đầu về kỹ thuật và công nghệ tuyển sinh hệ D2-2 kỳ tháng 09/2024

2024-03-03 06:31:55 157

» Tên tiếng Anh: Hanyang Universitylogo-Hanyang-University

» Tên tiếng Hàn: 한양대학교

» Năm thành lập: 1939

» Số lượng sinh viên: ~34,000 sinh viên

  • Seoul Campus: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • ERICA Campus: 55 Hanyangdeahak-ro, Sangnok-gu, Ansan, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

Điều kiện, thông tin tuyển sinh:

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hanyang

Các khoa ngành đào tạo Đại học trường Đại học Hanyang

  • Chuyên ngành – Học phí
    • Trường đại học Hanyang có 96 khoa hệ đào tạo đại học, 87 khoa hệ sau đại học. 
    • Phí đăng ký nhập học: 195.000 KRW (đóng duy nhất 1 lần)
 SEOUL CAMPUS 
Khoa đào tạo Ngành đào tạo Học phí/kỳ
Kỹ thuật Kiến trúc
Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật môi trường xây dựng
Quản lý đô thị
Môi trường tự nhiên
Điện tử viễn thông
Tin học
Hệ thống thông tin
Điện dân dụng (điện, kỹ thuật điện)
Vật liệu mới
Ứng dụng công nghệ mới (hóa học, kỹ thuật hạt nhân, ứng dụng công nghệ sinh học)
Điện hạt nhân
Kỹ thuật công nghiệp
4,630,000 KRW
(khoảng 87.000.000 VNĐ)
Y Tiền-y, Y 5,411,000 KRW
(khoảng 101.000.000 VNĐ)
Nhân văn Ngữ văn
Ngôn ngữ & văn học Hàn / Trung / Anh / Đức
Lịch sử
Triết học
3,513,000 KRW
(khoảng 66.000.000 VNĐ)
Khoa học xã hội Khoa học chính trị & quốc tế học
Sinh học
Phương tiện truyền thông
Du lịch
3,513,000 KRW
(khoảng 66.000.000 VNĐ)
Sinh thái con người Trang phục & dệt may
Thiết kế trang trí nội thất
Dinh dưỡng thực phẩm
4,092,000 KRW
(khoảng 77.000.000 VNĐ)
Khoa học tự nhiên Toán
Hóa

Khoa học cuộc sống
4,146,000 KRW
(khoảng 78.000.000 VNĐ)
Khoa học chính sách Hành chính công
Khoa học chính sách
4,344,000 KRW
(khoảng 81.000.000 VNĐ)
Kinh tế & tài chính Kinh tế & tài chính 4,344,000 KRW
(khoảng 81.000.000 VNĐ)
Kinh doanh Quản trị kinh doanh
Tài chính
4,344,000 KRW
(khoảng 81.000.000 VNĐ)
Sư phạm Sư phạm toán
Sư phạm tiếng Hàn
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm nghệ thuật
Kỹ thuật sư phạm
4,344,000 KRW
(khoảng 81.000.000 VNĐ)
Âm nhạc Thanh nhạc
Sáng tác
Piano
Nhạc truyền thông Hàn Quốc
Nhạc cụ dàn nhạc
5,202,000 KRW
(khoảng 97.000.000 VNĐ)
Nghệ thuật trình diễn & thể thao Giáo dục thể chất
Công nghiệp thể thao
Phim ảnh
Nhảy
4,344,000 KRW
(khoảng 81.000.000 VNĐ)
ERICA CAMPUS
Khoa đào tạo Ngành đào tạo Học phí/kỳ
Kỹ thuật Kiến trúc (kiến trúc, kỹ thuật)
Kỹ thuật cầu đường (kỹ thuật hệ thống kiến trúc môi trường, kỹ thuật cầu đường)
Điện máy tính (điện và hệ thống thông tin, hệ thống điện, chuyên về máy tính)
Nguyên liệu hóa học (nguyên liệu, hóa học)
Máy móc
Thông tin kinh tế (máy kỹ thuật, thông tin về kinh tế)
4,630,000 KRW
(khoảng 87.000.000 VNĐ)
Ngôn ngữ & văn hóa Ngôn ngữ và văn hóa Pháp / Nhật / Hàn / Trung / Anh
Trung Quốc học
Nhân loại học văn hóa
3,513,000 KRW
(khoảng 66.000.000 VNĐ)
Truyền thông Quảng cáo & quan hệ công
Báo chí & truyền thông đại chúng
Xã hội học thông tin
3,513,000 KRW
(khoảng 66.000.000 VNĐ)
Điện toán Khoa học máy tính
Công nghệ phương tiện
Văn hóa
Thiết kế
4,630,000 KRW
(khoảng 87.000.000 VNĐ)
Kinh tế & kinh doanh Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Kế toán & thuế
Khoa học bảo hiểm
3,513,000 KRW
(khoảng 66.000.000 VNĐ)
Mỹ thuật Thiết kế kim cương & thời trang
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế phương tiện tương tác
Thiết kế truyền thông
4,641,000 KRW
(khoảng 87.000
Thể dục thể thao Khoa thiết kế (thiết kế kim loại, thiết kế công nghiệp, thời trang, thiết kế công nghệ, thiết kế đồ họa, tranh ảnh) 4,092,000 KRW
(khoảng 77.000.000 VNĐ)
Dược Dược  

(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học Hanyang Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

 

Bình luận: